BeDict Logo

registered

/ˈɹɛdʒ.ɪs.təd/ /ˈɹɛdʒ.ɪs.tɚd/
Hình ảnh minh họa cho registered: Đăng ký, làm thủ tục.
verb

Cô ấy làm thủ tục nhập viện cho bà vào trung tâm dưỡng lão, chấp nhận mất một phần quyền quyết định về việc chăm sóc hàng ngày cho bà nhưng đổi lại sự an toàn và sức khỏe của bà được đảm bảo.

Hình ảnh minh họa cho registered: Đã đăng ký, bảo đảm.
adjective

Tôi đã gửi những tài liệu quan trọng bằng đường bưu điện đã đăng ký bảo đảm để có thể theo dõi được chúng và chắc chắn chúng đến nơi an toàn.