Hình nền cho bond
BeDict Logo

bond

/bɒnd/ /bɑnd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chú tôi mua một trái phiếu để tiết kiệm tiền cho việc nghỉ hưu của mình.
noun

Ví dụ :

"To reserve the summer camp spot, Sarah paid a $50 bond. If she didn't enroll by the deadline, she lost the money. "
Để giữ chỗ cho trại hè, Sarah đã đặt cọc 50 đô la. Nếu cô ấy không đăng ký trước hạn chót, cô ấy sẽ mất số tiền này.
noun

Mối liên hệ, Sự gắn kết, Tình thân.

Ví dụ :

Họ lớn lên cùng nhau như bạn bè và hàng xóm, đến nỗi dù quan điểm chính trị khác biệt đến đâu cũng không thể phá vỡ tình thân giữa họ.
noun

Liên kết hóa học, mối liên kết.

Ví dụ :

Hóa học hữu cơ chủ yếu bao gồm việc nghiên cứu các liên kết hóa học của carbon, với rất nhiều biến thể khác nhau.
noun

Mối ràng buộc, sự gắn kết.

Ví dụ :

Một lớp keo siêu dính đã tạo thành một mối gắn kết chặt chẽ, dán những tách trà lên trần nhà, khiến chủ quán cà phê vô cùng kinh ngạc.
noun

Ví dụ :

Người thợ điện kiểm tra dây nối đồng giữa hai đường ray xe lửa trước khi bật nguồn điện.
verb

Ví dụ :

Để hoàn thành mạch điện, người thợ điện cần nối đất các dây đồng lại với nhau.