BeDict Logo

bond

/bɒnd/ /bɑnd/
Hình ảnh minh họa cho bond: Trái phiếu, công trái.
Hình ảnh minh họa cho bond: Tiền đặt cọc, tiền bảo đảm.
noun

Để giữ chỗ cho trại hè, Sarah đã đặt cọc 50 đô la. Nếu cô ấy không đăng ký trước hạn chót, cô ấy sẽ mất số tiền này.

Hình ảnh minh họa cho bond: Mối liên hệ, Sự gắn kết, Tình thân.
 - Image 1
bond: Mối liên hệ, Sự gắn kết, Tình thân.
 - Thumbnail 1
bond: Mối liên hệ, Sự gắn kết, Tình thân.
 - Thumbnail 2
noun

Mối liên hệ, Sự gắn kết, Tình thân.

Họ lớn lên cùng nhau như bạn bè và hàng xóm, đến nỗi dù quan điểm chính trị khác biệt đến đâu cũng không thể phá vỡ tình thân giữa họ.

Hình ảnh minh họa cho bond: Dây nối, dây liên kết (đường ray).
noun

Dây nối, dây liên kết (đường ray).

Người thợ điện kiểm tra dây nối đồng giữa hai đường ray xe lửa trước khi bật nguồn điện.