Hình nền cho duties
BeDict Logo

duties

/ˈdjuːtiz/ /duːtiz/

Định nghĩa

noun

Nghĩa vụ, bổn phận, trách nhiệm.

Ví dụ :

Là một học sinh, một trong những bổn phận của em là phải hoàn thành bài tập về nhà đúng hạn.
noun

Ví dụ :

Nhờ những cải tiến trong thiết kế động cơ, hiệu suất của máy bơm hơi nước mới, được tính bằng số pound nước bơm được lên một foot cho mỗi giạ than, cao hơn đáng kể so với máy bơm đời trước.