Hình nền cho clairvoyance
BeDict Logo

clairvoyance

/klɛəˈvɔɪəns/ /klɛɹˈvɔɪəns/

Định nghĩa

noun

Thiên nhãn, khả năng nhìn thấy tương lai.

Ví dụ :

Nhà ngoại cảm đó tuyên bố có thiên nhãn, đoán trước được việc con gái bà ấy đậu đại học từ mấy tuần trước khi có kết quả chính thức.