Hình nền cho clank
BeDict Logo

clank

/klæŋk/

Định nghĩa

noun

Tiếng leng keng, tiếng loảng xoảng.

Ví dụ :

Tiếng loảng xoảng lớn khi hộp cơm kim loại va vào mặt bếp làm lũ trẻ giật mình.
verb

Kêu loảng xoảng, va chạm loảng xoảng.

Ví dụ :

Những sợi xích kêu loảng xoảng.