noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng leng keng, tiếng loảng xoảng. A loud, hard sound of metal hitting metal. Ví dụ : "The loud clank of the metal lunchbox hitting the kitchen counter startled the children. " Tiếng loảng xoảng lớn khi hộp cơm kim loại va vào mặt bếp làm lũ trẻ giật mình. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu loảng xoảng, va chạm loảng xoảng. To make a clanking sound Ví dụ : "The chains clanked." Những sợi xích kêu loảng xoảng. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu loảng xoảng, làm kêu loảng xoảng. To cause to sound with a clank. Ví dụ : "The prisoners clank their chains." Tù nhân làm cho xiềng xích kêu loảng xoảng. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc