noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giật mình, sự hoảng hốt. A sudden motion or shock caused by an unexpected alarm, surprise, or apprehension of danger. Ví dụ : "The loud bang from the construction site gave me several startles throughout the morning. " Tiếng nổ lớn từ công trường xây dựng khiến tôi giật mình mấy lần trong suốt buổi sáng. sensation emotion mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giật mình, hoảng hốt. To move suddenly, or be excited, on feeling alarm; to start. Ví dụ : "a horse that startles easily" Một con ngựa dễ giật mình. sensation emotion action mind body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giật mình, làm giật mình, hoảng hốt. To excite by sudden alarm, surprise, or apprehension; to frighten suddenly and not seriously; to alarm; to surprise. Ví dụ : "The loud bang from the construction site startled the children on their way to school. " Tiếng nổ lớn từ công trường xây dựng làm lũ trẻ giật mình trên đường đi học. sensation emotion mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giật mình, làm giật mình, khiến hốt hoảng. To deter; to cause to deviate. Ví dụ : "The loud siren startles the deer, causing it to run away from the road. " Tiếng còi báo động lớn làm giật mình con nai, khiến nó chạy khỏi đường. action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc