Hình nền cho codesharing
BeDict Logo

codesharing

/ˈkoʊdˌʃɛərɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chia sẻ chỗ (trên chuyến bay).

Ví dụ :

Để tiết kiệm tiền cho chuyến đi gia đình, gia đình Smith đã mua vé theo kiểu chia sẻ chỗ trên chuyến bay đến thăm họ hàng.