verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia sẻ chỗ (trên chuyến bay). To buy space on (a flight) in this way. Ví dụ : "To save money on their family trip, the Smiths codeshared on a flight to visit their relatives. " Để tiết kiệm tiền cho chuyến đi gia đình, gia đình Smith đã mua vé theo kiểu chia sẻ chỗ trên chuyến bay đến thăm họ hàng. business commerce vehicle service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc