Hình nền cho forging
BeDict Logo

forging

/ˈfɔːrdʒɪŋ/ /ˈfɔːrdʒɪn/

Định nghĩa

verb

Rèn, đúc.

Ví dụ :

"The blacksmith was forging a horseshoe in the hot fire. "
Trong ngọn lửa nóng rực, người thợ rèn đang rèn một chiếc móng ngựa.