noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Móng ngựa. The U-shaped metallic shoe of a horse. Ví dụ : "The blacksmith nailed the horseshoes onto the horse's hooves. " Người thợ rèn đóng những cái móng ngựa vào móng guốc của con ngựa. animal utensil sport wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Móng ngựa (dùng để chơi trò ném móng ngựa). A U-shaped piece of metal used to play the game horseshoes. Ví dụ : "My family enjoys playing horseshoes at our annual summer barbecue. " Gia đình tôi thích chơi trò ném móng ngựa tại buổi tiệc nướng mùa hè hàng năm của chúng tôi. sport game item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Móng ngựa hình chữ U. The U shape of a horseshoe. Ví dụ : "The child drew two perfect horseshoes in the dirt, pretending they were tiny chairs for her toy horses. " Đứa bé vẽ hai hình móng ngựa hình chữ U hoàn hảo trên đất, giả vờ đó là những chiếc ghế nhỏ xíu cho những con ngựa đồ chơi của mình. animal item sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắp tay cuồn cuộn, cơ tay vạm vỡ. A well-developed set of triceps brachii muscles. Ví dụ : "After months of weightlifting, the construction worker's horseshoes were clearly visible as he effortlessly lifted the heavy beam. " Sau nhiều tháng tập tạ, bắp tay cuồn cuộn của người công nhân xây dựng lộ rõ khi anh ta dễ dàng nâng thanh dầm nặng. anatomy body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Móng ngựa. The symbol ⊃. Ví dụ : "In logic class, we learned that the symbol resembling horseshoes represents implication, meaning "if...then...". " Trong lớp logic, chúng tôi học rằng ký hiệu giống móng ngựa (⊃) biểu thị phép kéo theo, nghĩa là "nếu...thì...". logic math sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh mì nướng mở kẹp thịt bò, khoai tây chiên và phủ sốt phô mai. (Midwest US) An open-faced sandwich originating from Springfield, Illinois State, consisting of thick-sliced toasted bread, often Texas toast, a hamburger patty, French fries, and a cheese sauce. Ví dụ : "After the game, we went to a local diner in Springfield and I ordered horseshoes for everyone. " Sau trận đấu, chúng tôi đến một quán ăn địa phương ở Springfield và tôi đã gọi món bánh mì nướng mở kẹp thịt bò, khoai tây chiên phủ sốt phô mai, đặc sản ở đây, cho mọi người. food culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng móng ngựa. To apply horseshoes to (a horse). Ví dụ : "The farrier horseshoes horses at the stable every Tuesday. " Người thợ rèn đóng móng ngựa cho ngựa ở chuồng ngựa vào mỗi thứ ba. animal agriculture work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném móng ngựa. The game played by throwing horseshoes toward a metal stake. Ví dụ : "During the family picnic, we played horseshoes in the backyard. " Trong buổi dã ngoại gia đình, chúng tôi chơi ném móng ngựa ở sân sau. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc