noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ sưu tầm, vật phẩm sưu tầm. Anything that someone might want to collect. Ví dụ : "My grandmother's antique doll is a highly sought-after collectable. " Con búp bê cổ của bà tôi là một vật phẩm sưu tầm rất được săn đón. item thing value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng sưu tầm, có giá trị sưu tầm. Suitable for collecting. Ví dụ : "The limited edition toy car is highly collectable. " Chiếc xe đồ chơi phiên bản giới hạn này rất đáng sưu tầm. item value thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc