Hình nền cho seek
BeDict Logo

seek

/siːk/

Định nghĩa

noun

Tìm kiếm, sự tìm kiếm.

Ví dụ :

"The river's current was strong, making the canoeist's seek challenging. "
Dòng chảy của con sông rất mạnh, khiến việc di chuyển của người chèo thuyền ca-nô trở nên đầy thử thách.