Hình nền cho readers
BeDict Logo

readers

/ˈɹiːdəz/ /ˈɹidɚz/

Định nghĩa

noun

Độc giả, người đọc.

Ví dụ :

Một độc giả nhỏ tuổi, một người đọc tài năng.
noun

Độc giả, người đọc diễn cảm.

Ví dụ :

Câu lạc bộ thơ của trường có vài người đọc diễn cảm tận tâm, thường trình bày thơ trong buổi họp mặt trường hằng năm.
noun

Độc giả duyệt bản thảo, người đọc duyệt bản thảo.

Ví dụ :

Nhà xuất bản đã thuê ba người đọc duyệt bản thảo mới để giúp họ chọn những cuốn sách nào nên xuất bản.
noun

Sách bài tập đọc thêm, sách luyện đọc.

Ví dụ :

Để luyện tập các quy tắc ngữ pháp trong sách giáo khoa tiếng Anh, chúng tôi dùng các sách bài tập đọc thêm đi kèm, có thêm nhiều bài tập hơn.
noun

Mẩu quảng cáo giống bài báo.

Ví dụ :

Tờ báo bị chỉ trích vì đăng quá nhiều mẩu quảng cáo giống bài báo, khiến người đọc khó phân biệt được đâu là tin thật, đâu là quảng cáo.