Hình nền cho wisdom
BeDict Logo

wisdom

/ˈwɪzdəm/

Định nghĩa

noun

Sự khôn ngoan, trí tuệ, sự thông thái.

Ví dụ :

Sự khôn ngoan của cô ấy trong việc quản lý thời gian đã giúp cô ấy thành công trong học tập.
noun

Sự khôn ngoan, trí tuệ.

Ví dụ :

Sự khôn ngoan của thầy giáo trong việc giải thích bài toán khó đã giúp các em học sinh hiểu bài rõ hơn.
noun

Sự khôn ngoan, trí tuệ, sự thông thái.

Ví dụ :

Sự khôn ngoan của ông tôi về cách đối xử với những người khó tính ở chỗ làm đã giúp tôi vượt qua một tình huống khó khăn với đồng nghiệp.
noun

Trí tuệ, sự khôn ngoan, sự thông thái.

Ví dụ :

Trí tuệ của cô giáo đã giúp các em học sinh tìm ra những lời giải hay nhất cho bài toán khó.
noun

Minh triết, sự thông tuệ.

Ví dụ :

Sự minh triết của bà tôi về cách giải quyết những tình huống khó khăn đã giúp tôi vượt qua giai đoạn khó khăn trong công việc.