verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông đồng, cấu kết. To act in concert with; to conspire Ví dụ : "The students colluded to cheat on the math test. " Các học sinh thông đồng với nhau để gian lận trong bài kiểm tra toán. politics government business law action organization group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc