noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đi khai hoang, dân thuộc địa. A founder of a colony. Ví dụ : "The colonists faced many hardships when they first arrived in the new land. " Những người đi khai hoang đã phải đối mặt với rất nhiều khó khăn khi mới đặt chân đến vùng đất mới. history person nation government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thực dân, người định cư. A member of a colony. Ví dụ : "The colonists built homes and farms in the new land. " Những người định cư đã xây nhà và trang trại trên vùng đất mới. history person society nation government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc