noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Keo, hồ dán. A hard gelatin made by boiling bones and hides, used in solution as an adhesive; or any sticky adhesive substance. Ví dụ : "The carpenter used a strong glue to attach the broken pieces of wood. " Người thợ mộc đã dùng một loại keo dán gỗ rất chắc để gắn các mảnh gỗ bị vỡ lại với nhau. material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Keo, chất kết dính. Anything that binds two things or people together. Ví dụ : "The glue holding the team together was their shared love of basketball. " Chính tình yêu bóng rổ chung là chất keo gắn kết cả đội lại với nhau. material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Keo dính chim. Birdlime. Ví dụ : "The hunter used birdlime to catch the birds. " Người thợ săn dùng keo dính chim để bắt chim. material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dán, gắn keo. To join or attach something using glue. Ví dụ : "I need to glue the chair-leg back into place." Tôi cần dán keo cái chân ghế trở lại vị trí cũ. material action utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dán, gắn, theo sát. To cause something to adhere closely to; to follow attentively. Ví dụ : "His eyes were glued to the screen." Mắt anh ấy dán chặt vào màn hình. material action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc