noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ê, bồ, ông bạn. An informal term of address, like man or dude. Ví dụ : ""Homes, can you help me carry these groceries?" " Ê bồ, giúp tao xách mấy đồ ăn này với được không? language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà cửa, tổ ấm. A dwelling. Ví dụ : "Many families in our town are building new homes. " Nhiều gia đình ở thị trấn chúng ta đang xây dựng những nhà cửa mới. property building architecture place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quê hương, tổ quốc, đất nước. One’s native land; the place or country in which one dwells; the place where one’s ancestors dwell or dwelt. Ví dụ : "Many immigrants never forget their homes and try to keep their traditions alive in their new country. " Nhiều người nhập cư không bao giờ quên quê hương, tổ quốc của mình và cố gắng giữ gìn những truyền thống của họ ở đất nước mới. nation place family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Môi trường sống, nơi cư trú. The locality where a thing is usually found, or was first found, or where it is naturally abundant; habitat; seat. Ví dụ : "the home of the pine" Nơi sinh sống của cây thông. environment nature area geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổ ấm, mái ấm. A focus point. Ví dụ : "For many families, the holiday season becomes a focus point, with their homes as the center of celebrations. " Với nhiều gia đình, mùa lễ hội trở thành một điểm nhấn quan trọng, với tổ ấm của họ là trung tâm của mọi sự ăn mừng. point place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Về nhà. (of animals) To return to its owner. Ví dụ : "The dog homed." Con chó đã về nhà với chủ. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhắm đến, hướng đến. (always with "in on") To seek or aim for something. Ví dụ : "The missile was able to home in on the target." Tên lửa đã có khả năng nhắm đến mục tiêu một cách chính xác. action plan attitude business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thư mục cá nhân. A directory that contains a user's files. Ví dụ : ""The system administrator keeps regular backups of all users' homes to protect their important documents and settings." " Quản trị viên hệ thống thường xuyên sao lưu các thư mục cá nhân của tất cả người dùng để bảo vệ các tài liệu và cài đặt quan trọng của họ. computing internet technology system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc