Hình nền cho homes
BeDict Logo

homes

/həʊmz/ /hoʊmz/

Định nghĩa

noun

Ê, bồ, ông bạn.

Ví dụ :

""Homes, can you help me carry these groceries?" "
Ê bồ, giúp tao xách mấy đồ ăn này với được không?
noun

Quê hương, tổ quốc, đất nước.

Ví dụ :

Nhiều người nhập cư không bao giờ quên quê hương, tổ quốc của mình và cố gắng giữ gìn những truyền thống của họ ở đất nước mới.
noun

Thư mục cá nhân.

Ví dụ :

Quản trị viên hệ thống thường xuyên sao lưu các thư mục cá nhân của tất cả người dùng để bảo vệ các tài liệu và cài đặt quan trọng của họ.