Hình nền cho facebook
BeDict Logo

facebook

/ˈfeɪsˌbʊk/

Định nghĩa

verb

Lướt Facebook, dùng Facebook.

Ví dụ :

Tôi thích lướt Facebook để nhắn tin cho bạn bè sau giờ học, lên kế hoạch cho các hoạt động cuối tuần.
noun

Sổ địa chỉ ảnh.

Ví dụ :

Tại buổi họp lớp, tôi giở sổ địa chỉ ảnh ra để xem mọi người đã thay đổi như thế nào kể từ khi tốt nghiệp.
noun

Ví dụ :

Những quyển sách niên giám sinh viên sẽ được phát cho các sinh viên năm nhất trong tuần định hướng và tuần nhập học.