noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Huyết thống, người cùng huyết thống. A person related to another by birth. Ví dụ : "Since they share the same grandfather, my cousin and I are consanguines. " Vì chúng tôi có chung ông nội, nên anh họ và tôi là người cùng huyết thống. family person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cùng huyết thống, ruột thịt. Related by birth or "by blood", i.e. having close ancestors in common. Ví dụ : "The siblings shared a strong resemblance, a trait common among consanguine relatives. " Anh chị em ruột có nhiều nét giống nhau, một đặc điểm thường thấy ở những người có cùng huyết thống. ""My brother and I share many similar traits because we are consanguine." " Anh trai tôi và tôi có nhiều điểm tương đồng vì chúng tôi là anh em ruột thịt. family biology human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc