Hình nền cho famine
BeDict Logo

famine

/ˈfæmɪn/

Định nghĩa

noun

Nạn đói, sự đói kém.

Ví dụ :

Nạn đói kém ở quốc gia châu Phi đó đã khiến nhiều người bị ốm yếu.
noun

Nạn đói, sự thiếu thốn trầm trọng.

Ví dụ :

Hạn hán vừa rồi đã gây ra tình trạng thiếu nước trầm trọng, có thể gọi là nạn đói nước, ở làng, dẫn đến mất mùa và cuộc sống khó khăn.