Hình nền cho identical
BeDict Logo

identical

/aɪˈdɛntɪkl̩/

Định nghĩa

noun

Vật giống hệt, vật y hệt.

Ví dụ :

Chị em tôi có kiểu chữ viết giống hệt nhau; giáo viên rất khó phân biệt bài của ai.