

contextually
Định nghĩa
Từ liên quan
author noun
/ˈɔː.θə/ /ˈɔ.θɚ/
Tác giả, người viết.
Bạn đã đọc tác phẩm của tác giả Corinthian nào chưa?
contextual adjective
/kənˈtɛkstʃuəl/ /kənˈtɛkstʃəl/
Thuộc ngữ cảnh, mang tính ngữ cảnh.
historical noun
/hɪˈstɒɹɪkəl/ /hɪˈstɔːɹɪkəl/
Lãng mạn lịch sử.
"The historical romance novel was a bestseller in the bookstore. "
Cuốn tiểu thuyết lãng mạn lịch sử đó là một cuốn bán chạy nhất trong hiệu sách.
context noun
/ˈkɒntɛkst/ /ˈkɑːntɛkst/