Hình nền cho lacked
BeDict Logo

lacked

/lækt/

Định nghĩa

verb

Thiếu, cần, không có.

Ví dụ :

Cuộc sống của tôi thiếu sự thú vị.
verb

Thiếu sót, chê bai, trách móc.

Ví dụ :

Người giám sát thiếu sự tận tâm như nhân viên kia, chỉ toàn chê bai công việc của anh ta thay vì giúp đỡ.