verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiếu, cần, không có. To be without, to need, to require. Ví dụ : "My life lacks excitement." Cuộc sống của tôi thiếu sự thú vị. condition state gap Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiếu, không đủ. To be short (of or for something). Ví dụ : "The recipe was delicious, but it lacked salt. " Công thức nấu ăn này rất ngon, nhưng lại thiếu muối. amount condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiếu, không có. To be in want. Ví dụ : "The cake tasted good, but it lacked sugar. " Bánh này ăn ngon, nhưng lại thiếu đường. condition state situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiếu sót, chê bai, trách móc. To see the deficiency in (someone or something); to find fault with, to malign, reproach. Ví dụ : "The supervisor lacked the employee's dedication, constantly criticizing his work instead of offering support. " Người giám sát thiếu sự tận tâm như nhân viên kia, chỉ toàn chê bai công việc của anh ta thay vì giúp đỡ. attitude character negative language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc