Hình nền cho corinthian
BeDict Logo

corinthian

/kəˈrɪnθiən/ /kɔːˈrɪnθiən/

Định nghĩa

noun

Người Corinth, dân Corinth.

Ví dụ :

Người dân Corinth háo hức chờ đợi kết quả cuộc bầu cử địa phương, hy vọng vào những cải thiện trong cơ sở hạ tầng của thành phố mình.
noun

Người Corinth, Vật có xuất xứ từ Corinth.

Ví dụ :

Chiếc bình cổ, rõ ràng là một sản phẩm Corinth, được trưng bày nổi bật trong khu trưng bày đồ gốm Hy Lạp của bảo tàng.
noun

Vận động viên nghiệp dư tài ba.

Ví dụ :

Dù có một công việc toàn thời gian rất bận rộn, John vẫn là một vận động viên nghiệp dư tài ba, giành chiến thắng nhiều giải marathontriathlon địa phương nhờ luyện tập chăm chỉ trong thời gian rảnh.
noun

Người lái thuyền buồm nghiệp dư.

Ví dụ :

Dù thuê một đội chuyên nghiệp, John vẫn nhất quyết tự lái thuyền buồm của mình trong cuộc đua; anh ấy đúng là một người lái thuyền buồm nghiệp dư đích thực.
noun

Người sành đời, người ăn chơi, dân chơi.

Ví dụ :

Dù nổi tiếng với việc thức khuya và cờ bạc, gã dân chơi này vẫn luôn được chào đón tại những buổi tiệc sang trọng bậc nhất.
noun

Người thuộc trường phái Corinth, đồ vật thuộc phong cách Corinth.

Ví dụ :

Tại buổi trình diễn ngựa, cô ấy tham gia vào phần thi corinthian, tự hào mặc chiếc áo khoác đỏ tươi đặc trưng của hội săn bắn mà cô thuộc về.