BeDict Logo

corinthian

/kəˈrɪnθiən/ /kɔːˈrɪnθiən/
Hình ảnh minh họa cho corinthian: Vận động viên nghiệp dư tài ba.
noun

Vận động viên nghiệp dư tài ba.

Dù có một công việc toàn thời gian rất bận rộn, John vẫn là một vận động viên nghiệp dư tài ba, giành chiến thắng nhiều giải marathon và triathlon địa phương nhờ luyện tập chăm chỉ trong thời gian rảnh.

Hình ảnh minh họa cho corinthian: Người lái thuyền buồm nghiệp dư.
noun

Người lái thuyền buồm nghiệp dư.

Dù thuê một đội chuyên nghiệp, John vẫn nhất quyết tự lái thuyền buồm của mình trong cuộc đua; anh ấy đúng là một người lái thuyền buồm nghiệp dư đích thực.

Hình ảnh minh họa cho corinthian: Người sành đời, người ăn chơi, dân chơi.
noun

Người sành đời, người ăn chơi, dân chơi.

Dù nổi tiếng với việc thức khuya và cờ bạc, gã dân chơi này vẫn luôn được chào đón tại những buổi tiệc sang trọng bậc nhất.

Hình ảnh minh họa cho corinthian: Người thuộc trường phái Corinth, đồ vật thuộc phong cách Corinth.
noun

Người thuộc trường phái Corinth, đồ vật thuộc phong cách Corinth.

Tại buổi trình diễn ngựa, cô ấy tham gia vào phần thi corinthian, tự hào mặc chiếc áo khoác đỏ tươi đặc trưng của hội săn bắn mà cô thuộc về.