noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tác giả, nhà văn, người viết. The originator or creator of a work, especially of a literary composition. Ví dụ : "Have you read any Corinthian authors?" Bạn đã đọc tác phẩm của tác giả nào đến từ thành Corinth chưa? literature writing person culture achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tác giả, nhà văn, người viết sách. Someone who writes books for a living. Ví dụ : "The bookstore was filled with novels by many different authors. " Nhà sách đó bày bán rất nhiều tiểu thuyết của nhiều tác giả khác nhau, những người viết sách để kiếm sống. literature writing job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tác giả, người cung cấp thông tin. One's authority for something: an informant. Ví dụ : ""For the rumor about the cancelled school trip, the principal is our authors." " Về tin đồn chuyến đi học bị hủy, hiệu trưởng là người cung cấp thông tin cho chúng tôi. literature writing person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sáng tác, viết, tạo ra. (sometimes proscribed) To create a work as its author. Ví dụ : "The committee authors the official report on the project's progress. " Ủy ban soạn thảo báo cáo chính thức về tiến độ dự án. literature writing language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc