Hình nền cho contextual
BeDict Logo

contextual

/kənˈtɛkstʃuəl/ /kənˈtɛkstʃəl/

Định nghĩa

adjective

Thuộc ngữ cảnh, mang tính ngữ cảnh.

Ví dụ :

Câu trả lời của học sinh bị sai vì thiếu chi tiết mang tính ngữ cảnh, tức là thiếu những chi tiết liên quan đến bối cảnh lịch sử của sự kiện đó.