Hình nền cho flows
BeDict Logo

flows

/fləʊz/ /floʊz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Dòng khách du lịch tăng lên trong những tháng hè.
noun

Trạng thái dòng chảy, sự tập trung cao độ.

Ví dụ :

Khi Maria vẽ tranh, cô ấy hoàn toàn quên hết thời gian, đắm mình trong trạng thái dòng chảy, hoàn toàn tập trung và tận hưởng sự sáng tạo và niềm vui mà hoạt động đó mang lại.
noun

Kinh nguyệt, hành kinh, nguyệt san.

Ví dụ :

"Tampons can be small or large, slender or thick. From “slender” to “super”, you can pick the size that matches your flow."
Băng vệ sinh tampon có thể nhỏ hoặc lớn, mỏng hoặc dày. Từ loại "mỏng" đến "siêu thấm," bạn có thể chọn kích cỡ phù hợp với lượng kinh nguyệt của mình.