noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nút tạm dừng. A button whose functions are pausing and resuming something, such as a DVD player, a video game or a computer. Ví dụ : "The pause button on the DVD player stopped the movie during the exciting chase scene. " Nút tạm dừng trên đầu đĩa DVD đã dừng bộ phim ngay trong cảnh rượt đuổi gay cấn. electronics technology computing machine device entertainment essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tạm dừng, sự gián đoạn, sự ngưng lại. A temporary stop or rest; an intermission of action; interruption; suspension; cessation. Ví dụ : "The teacher announced a pause in the lesson to let students ask questions. " Giáo viên thông báo tạm dừng bài học để học sinh đặt câu hỏi. time action sound event music entertainment essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải lao, Thời gian nghỉ ngơi. A short time for relaxing and doing something else. Ví dụ : "After a long morning of studying, a ten-minute pause to eat breakfast was a welcome break. " Sau một buổi sáng học hành dài đằng đẵng, một khoảng thời gian giải lao mười phút để ăn sáng là một sự nghỉ ngơi rất đáng hoan nghênh. time action entertainment essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Do dự, sự do dự, sự ngập ngừng. Hesitation; suspense; doubt. Ví dụ : "Before making a decision about the new project, she felt a pause of doubt. " Trước khi quyết định về dự án mới, cô ấy cảm thấy một sự do dự, ngập ngừng vì còn nghi ngại. time action sound mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu chấm câu. In writing and printing, a mark indicating the place and nature of an arrest of voice in reading; a punctuation mark. Ví dụ : "Teach the pupil to mind the pauses." Hãy dạy học sinh chú ý đến các dấu chấm câu. grammar writing language linguistics communication essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng dừng, đoạn ngắt. A break or paragraph in writing. Ví dụ : "The author put a pause in the essay after describing the setting. " Sau khi miêu tả bối cảnh, tác giả đã ngắt đoạn trong bài luận. writing language grammar essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu luyến, dấu ngân. A sign indicating continuance of a note or rest. Ví dụ : "The music teacher pointed to the pause in the sheet music, indicating the musician should hold the note for a longer duration. " Giáo viên dạy nhạc chỉ vào dấu luyến trong bản nhạc, ra hiệu cho nhạc công giữ nốt nhạc đó ngân dài hơn. music sign essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tạm dừng, Khoảng dừng, Sự do dự. (as direct object) take pause: hesitate; give pause: cause to hesitate Ví dụ : "The teacher's unexpected question caused a pause in the lively classroom discussion. " Câu hỏi bất ngờ của giáo viên khiến cuộc thảo luận sôi nổi trong lớp học phải khựng lại một chút. action time mind being essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dừng, tạm dừng, nghỉ ngơi. To take a temporary rest, take a break for a short period after an effort. Ví dụ : "After studying for three hours, she paused to drink some water and stretch her legs. " Sau khi học bài được ba tiếng, cô ấy dừng lại để uống chút nước và duỗi chân cho thoải mái. time action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dừng, tạm dừng, ngưng lại. To interrupt an activity and wait. Ví dụ : "When telling the scary story, he paused for effect." Khi kể câu chuyện ma, anh ta cố tình dừng lại một chút để tạo hiệu ứng. action process time essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dừng lại, tạm dừng, ngập ngừng. To hesitate; to hold back; to delay. Ví dụ : "Before answering the question, I paused to think about the best response. " Trước khi trả lời câu hỏi, tôi ngập ngừng một chút để suy nghĩ về câu trả lời hay nhất. time action event way essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạm dừng, ngưng. To halt the play or playback of, temporarily, so that it can be resumed from the same point. Ví dụ : "to pause a song, a video, or a computer game" Tạm dừng một bài hát, một video hoặc một trò chơi trên máy tính. technology electronics media computing entertainment essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngẫm nghĩ, suy ngẫm, cân nhắc. To consider; to reflect. Ví dụ : "Before making a decision about the job offer, she paused to consider the pros and cons. " Trước khi quyết định về lời mời làm việc, cô ấy dừng lại để ngẫm nghĩ về những ưu và nhược điểm. mind philosophy action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc