Hình nền cho contralateral
BeDict Logo

contralateral

/ˌkɑntɹəˈlætəɹəl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau cơn đột quỵ, bệnh nhân bị yếu liệt đối bên, cụ thể là tay và chân trái, vì tổn thương nằm ở bên phải não bộ.
adjective

Đối bên, bên đối diện.

Ví dụ :

Sau cơn đột quỵ, bà ấy bị yếu cánh tay đối bên, tức là cánh tay ở phía đối diện với nơi cơn đột quỵ xảy ra trong não của bà.