Hình nền cho controversies
BeDict Logo

controversies

/ˈkɑntɹəˌvɚsiz/

Định nghĩa

noun

Tranh cãi, bất đồng, tranh luận.

Ví dụ :

Quy định mới về đồng phục ở trường đã gây ra rất nhiều tranh cãi trong học sinh.