noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phấn đấu, sự nỗ lực, công việc khó khăn. Striving; earnest endeavor; hard work. Ví dụ : "The student's academic strife resulted in many late nights studying. " Sự phấn đấu học tập của sinh viên đó đã dẫn đến nhiều đêm khuya học bài. work achievement action situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xung đột, tranh giành, đấu đá. Exertion or contention for superiority, either by physical or intellectual means. Ví dụ : "The students' intense rivalry led to a period of strife over the coveted top spot in the class. " Sự ganh đua gay gắt của các học sinh đã dẫn đến một giai đoạn tranh giành, đấu đá quyết liệt để giành vị trí dẫn đầu lớp mà ai cũng khao khát. action society politics war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xung đột, đấu tranh, mâu thuẫn gay gắt. Bitter conflict, sometimes violent. Ví dụ : "The political debate between the two candidates created a lot of strife among their supporters. " Cuộc tranh luận chính trị giữa hai ứng cử viên đã gây ra rất nhiều xung đột gay gắt giữa những người ủng hộ họ. society war politics history emotion state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xung đột, tranh chấp, bất hòa. A trouble of any kind. Ví dụ : "The constant strife in our family over who does the dishes makes dinner time unpleasant. " Việc bất hòa liên tục trong gia đình chúng ta về việc ai rửa bát khiến giờ ăn tối trở nên khó chịu. suffering situation event war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xung đột, tranh chấp, sự bất hòa. That which is contended against; occasion of contest. Ví dụ : "The strife between the two football teams was intense. " Sự xung đột giữa hai đội bóng đá rất căng thẳng. action war society politics history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc