Hình nền cho conventionalized
BeDict Logo

conventionalized

/kənˈvɛnʃənəˌlaɪzd/ /kənˈvɛnʃn̩əˌlaɪzd/

Định nghĩa

verb

Được quy ước hóa, làm theo quy ước.

Ví dụ :

Cái bắt tay, vốn từng là một lời chào tự nhiên, giờ đã được quy ước hóa thành cách tiêu chuẩn để bắt đầu một cuộc họp kinh doanh.