verb




conventionalized
/kənˈvɛnʃənəˌlaɪzd/ /kənˈvɛnʃn̩əˌlaɪzd/Từ vựng liên quan

conventional/kənˈvɛnʃənl/
Trái phiếu thông thường.

as/ˈæs/
Đến mức, đến độ, tương tự.

meeting/ˈmiːtɪŋ/ /ˈmitɪŋ/
Cuộc gặp gỡ, sự gặp mặt.

something/ˈsamθɪŋ/ /ˈsʌmθɪŋ/
Vật gì đó, điều gì đó, thứ gì đó.

greeting/ˈɡɹiːtɪŋ/
Chào hỏi, tiếp đón.

ti/tiː/
Si

way/weɪ/
Hướng, phương hướng, ngả.

th/θ/ /ðə/
Tiêu đề cột.

business/ˈbɪd.nəs/
Doanh nghiệp, công ty, hãng.

standard/ˈstændəd/ /ˈstændəɹd/
Tiêu chuẩn, chuẩn mực, quy chuẩn.

handshake/ˈhændʃeɪk/
Bắt tay.

spontaneous/spɒnˈteɪ.ni.əs/ /spɑnˈteɪ.ni.əs/
Tự phát, bột phát, không gượng ép.
