verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Được quy ước hóa, làm theo quy ước. To make something conventional. Ví dụ : "The handshake, once a spontaneous greeting, has been conventionalized as the standard way to begin a business meeting. " Cái bắt tay, vốn từng là một lời chào tự nhiên, giờ đã được quy ước hóa thành cách tiêu chuẩn để bắt đầu một cuộc họp kinh doanh. culture tradition society style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc