BeDict Logo

conventional

/kənˈvɛnʃənl/
Hình ảnh minh họa cho conventional: Trái phiếu thông thường.
noun

Học khu đã phát hành trái phiếu thông thường để tài trợ cho nhà thi đấu mới.

Hình ảnh minh họa cho conventional: Thông thường, theo lối cũ, sử dụng phân bón hóa học và thuốc trừ sâu.
adjective

Thông thường, theo lối cũ, sử dụng phân bón hóa học và thuốc trừ sâu.

Người nông dân áp dụng phương pháp canh tác thông thường, chủ yếu dựa vào phân bón hóa học và thuốc trừ sâu để tối đa hóa năng suất cây trồng.