Hình nền cho conventional
BeDict Logo

conventional

/kənˈvɛnʃənl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Học khu đã phát hành trái phiếu thông thường để tài trợ cho nhà thi đấu mới.
adjective

Truyền thống, thông thường, theo lệ thường.

Ví dụ :

Trường học sử dụng các phương pháp dạy đọc thông thường, như là dùng sách giáo khoa và các bài tập luyện ngữ âm.
adjective

Thông thường, theo lối cũ, sử dụng phân bón hóa học và thuốc trừ sâu.

Ví dụ :

Người nông dân áp dụng phương pháp canh tác thông thường, chủ yếu dựa vào phân bón hóa học và thuốc trừ sâu để tối đa hóa năng suất cây trồng.