

conventional
/kənˈvɛnʃənl/
noun



adjective
Truyền thống, thông thường, theo lệ thường.

adjective
Thông thường, cổ điển, truyền thống.
Họ mặc quần áo thông thường, ăn những món ăn quen thuộc, và làm việc theo giờ giấc bình thường như mọi người.

adjective

adjective

adjective
Thông thường, theo lối cũ, sử dụng phân bón hóa học và thuốc trừ sâu.

adjective
