verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trao đổi, đổi chác. To trade or barter. Ví dụ : "At the school fair, Maria exchanged her drawing for a bag of cookies. " Tại hội chợ trường, maria đã đổi bức vẽ của mình để lấy một túi bánh quy. business commerce economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trao đổi, thay thế. To replace with, as a substitute. Ví dụ : "The teacher exchanged the broken pencil for a new one. " Cô giáo đã đổi cây bút chì gãy lấy một cây bút chì mới. business economy commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc