Hình nền cho exchanged
BeDict Logo

exchanged

/ɛksˈtʃeɪndʒd/

Định nghĩa

verb

Trao đổi, đổi chác.

Ví dụ :

Tại hội chợ trường, maria đã đổi bức vẽ của mình để lấy một túi bánh quy.