Hình nền cho corbeille
BeDict Logo

corbeille

/kɔːrˈbeɪ/

Định nghĩa

noun

Giỏ trang trí, sọt trang trí.

Ví dụ :

Cô dâu nhận được một chiếc giỏ trang trí tuyệt đẹp đựng đầy khăn trải bàn thêu và xà phòng thơm.
noun

Sọt đựng đồ cưới, rương đồ hồi môn.

Ví dụ :

Cô dâu tương lai tự hào khoe chiếc váy ngủ ren tuyệt đẹp từ sọt đồ cưới của mình, món quà từ chồng tương lai.