noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giỏ trang trí, sọt trang trí. A decorative basket. Ví dụ : "The bride received a beautiful corbeille filled with embroidered linens and scented soaps. " Cô dâu nhận được một chiếc giỏ trang trí tuyệt đẹp đựng đầy khăn trải bàn thêu và xà phòng thơm. item utensil art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sọt đựng đồ cưới, rương đồ hồi môn. A basket of clothing and accessories given as part of the dowry from groom to bride. Ví dụ : "The bride-to-be proudly displayed the beautiful lace nightgown from her corbeille, a gift from her future husband. " Cô dâu tương lai tự hào khoe chiếc váy ngủ ren tuyệt đẹp từ sọt đồ cưới của mình, món quà từ chồng tương lai. family culture tradition item wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc