Hình nền cho linens
BeDict Logo

linens

/ˈlɪnənz/ /ˈlɪnɪnz/

Định nghĩa

noun

Vải lanh, đồ vải lanh.

Ví dụ :

Bà tôi dùng vải lanh dày và bền để may khăn trải bàn bếp.
noun

Ví dụ :

Bà tôi luôn dùng khăn trải bàn và khăn ăn bằng vải trắng tinh tươm cho những dịp đặc biệt ở bàn ăn.