noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo ngủ, váy ngủ. A long loose robe worn mainly by women for sleeping in. Ví dụ : "After a long day, she changed into her comfortable nightgown and went to bed. " Sau một ngày dài, cô ấy thay bộ váy ngủ thoải mái rồi lên giường đi ngủ. wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo ngủ. A dressing gown. Ví dụ : "After her bath, my daughter put on her soft nightgown and went to read a book. " Sau khi tắm xong, con gái tôi mặc chiếc áo ngủ mềm mại và đi đọc sách. wear style item appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc