Hình nền cho scented
BeDict Logo

scented

/ˈsɛntɪd/ /sɛnˈtɪd/

Định nghĩa

verb

Ngửi thấy, đánh hơi thấy.

Ví dụ :

"The hounds scented the fox in the woods."
Đàn chó săn đã đánh hơi thấy con cáo trong rừng.
adjective

Thơm, có hương thơm, tẩm hương.

Ví dụ :

"a scented soap"
Xà bông tẩm hương thơm.