Hình nền cho groom
BeDict Logo

groom

/ɡɹuːm/

Định nghĩa

noun

Chú rể, tân lang.

Ví dụ :

Chú rể vừa hồi hộp vừa háo hức cho đám cưới của mình.
verb

Ví dụ :

Tên yêu râu xanh đó đã dụ dỗ cậu bé kia trong nhiều tháng, lấy được lòng tin của cậu bằng những món quà nhỏ và những cuộc trò chuyện tưởng chừng vô hại trước khi cố gắng xâm hại tình dục cậu.
verb

Sàng lọc, chuẩn bị, sắp xếp.

Ví dụ :

Trước khi bắt đầu sprint tiếp theo, cả nhóm đã sàng lọc và sắp xếp các hạng mục tồn đọng của dự án.