noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chú rể, tân lang. A man who is about to marry. Ví dụ : "The groom was nervous but excited about his wedding. " Chú rể vừa hồi hộp vừa háo hức cho đám cưới của mình. person family human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nài ngựa. A person who cares for horses. Ví dụ : "The groom spent the morning brushing and feeding the horses. " Người nài ngựa dành cả buổi sáng để chải lông và cho ngựa ăn. animal job person agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thị vệ. One of several officers of the English royal household, chiefly in the lord chamberlain's department. Ví dụ : "the groom of the chamber; the groom of the stole" thị vệ phòng; thị vệ áo bào royal government history job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chải lông, chăm sóc (lông). A brushing or cleaning, as of a dog or horse. Ví dụ : "Give the mare a quick groom before you take her out." Chải lông nhanh cho ngựa cái trước khi dắt nó ra ngoài nhé. animal action appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chải chuốt, chỉnh trang. To attend to one's appearance and clothing. Ví dụ : "Before the job interview, he groomed himself carefully in the bathroom. " Trước khi đi phỏng vấn xin việc, anh ấy chải chuốt và chỉnh trang bản thân cẩn thận trong phòng tắm. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chải lông, chăm sóc (lông). To care for (horses or other animals) by brushing and cleaning them. Ví dụ : "The farmer groomed the horses before the show. " Người nông dân chải lông và chăm sóc cho đàn ngựa trước buổi biểu diễn. animal agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dọn đường, chuẩn bị, bồi dưỡng. To prepare (someone) for election or appointment. Ví dụ : "The school committee will groom candidates for the upcoming student council elections. " Ủy ban trường sẽ bồi dưỡng các ứng viên cho cuộc bầu cử hội đồng học sinh sắp tới. politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ San ủi (đường trượt tuyết). To prepare (a ski slope) for skiers by packing down the snow. Ví dụ : "The ski resort workers are grooming the slopes for the afternoon ski lesson. " Các công nhân khu nghỉ dưỡng trượt tuyết đang san ủi các sườn dốc để chuẩn bị cho buổi học trượt tuyết chiều nay. sport weather technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dụ dỗ, lôi kéo, mồi chài. To attempt to gain the trust of (somebody, especially a minor) with the intention of subjecting them to abusive or exploitative behaviour such as sexual abuse or human trafficking. Ví dụ : "The predator groomed the young boy over months, gaining his trust through small gifts and seemingly innocent conversations before attempting to sexually abuse him. " Tên yêu râu xanh đó đã dụ dỗ cậu bé kia trong nhiều tháng, lấy được lòng tin của cậu bằng những món quà nhỏ và những cuộc trò chuyện tưởng chừng vô hại trước khi cố gắng xâm hại tình dục cậu. moral inhuman sex law society action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sàng lọc, chuẩn bị, sắp xếp. In agile software development, to review and prioritize the items in the development backlog. Ví dụ : "The team groomed the project backlog before starting the next sprint. " Trước khi bắt đầu sprint tiếp theo, cả nhóm đã sàng lọc và sắp xếp các hạng mục tồn đọng của dự án. technology computing internet business job organization work technical system process plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc