BeDict Logo

accessories

/əkˈsɛsəriz/
Hình ảnh minh họa cho accessories: Tòng phạm, Kẻ đồng lõa.
noun

Tòng phạm, Kẻ đồng lõa.

Cảnh sát đã bắt ba người: tên cướp, tài xế của hắn, và hai tòng phạm đã lên kế hoạch cho vụ cướp nhưng không có mặt tại hiện trường.

Hình ảnh minh họa cho accessories: Phụ kiện, đồ trang trí.
 - Image 1
accessories: Phụ kiện, đồ trang trí.
 - Thumbnail 1
accessories: Phụ kiện, đồ trang trí.
 - Thumbnail 2
noun

Người nghệ sĩ đã thêm các hạt cườm và ruy băng nhiều màu sắc như những phụ kiện, đồ trang trí cho tác phẩm điêu khắc, khiến nó bắt mắt hơn, mặc dù chúng không thực sự cần thiết cho cấu trúc của tác phẩm.