Hình nền cho accessories
BeDict Logo

accessories

/əkˈsɛsəriz/

Định nghĩa

noun

Phụ kiện, đồ trang sức, vật dụng bổ trợ.

Ví dụ :

"the accessories of a mobile phone"
Các phụ kiện của điện thoại di động.
noun

Phụ kiện, đồ trang sức, đồ dùng cá nhân.

Ví dụ :

Cô ấy chọn những phụ kiện sặc sỡ như khăn choàng tươi sáng và vòng tay hạt cườm để làm bộ váy đen đơn giản của mình thêm cá tính.
noun

Tòng phạm, Kẻ đồng lõa.

Ví dụ :

Cảnh sát đã bắt ba người: tên cướp, tài xế của hắn, và hai tòng phạm đã lên kế hoạch cho vụ cướp nhưng không có mặt tại hiện trường.
noun

Phụ kiện, đồ trang trí.

Ví dụ :

Người nghệ sĩ đã thêm các hạt cườm và ruy băng nhiều màu sắc như những phụ kiện, đồ trang trí cho tác phẩm điêu khắc, khiến nó bắt mắt hơn, mặc dù chúng không thực sự cần thiết cho cấu trúc của tác phẩm.