Hình nền cho counterarguments
BeDict Logo

counterarguments

/ˈkaʊntərˌɑːrɡjumənts/ /ˈkaʊntərˌɑrɡjəmənts/

Định nghĩa

noun

Phản biện, lý lẽ phản đối, luận cứ phản bác.

Ví dụ :

Mặc dù nhiều người tin rằng bài tập về nhà là cần thiết, nhưng có những luận cứ phản bác mạnh mẽ cho rằng nó chiếm mất thời gian của gia đình và các hoạt động ngoại khóa.