Hình nền cho counterparty
BeDict Logo

counterparty

/ˈkaʊntərˌpɑːrti/ /ˈkaʊntərˌpɑːrdi/

Định nghĩa

noun

Đối tác, bên đối tác.

Ví dụ :

"In the loan agreement, the bank is one party, and the borrower is the counterparty. "
Trong thỏa thuận vay vốn, ngân hàng là một bên, và người đi vay là bên đối tác.