Hình nền cho covertly
BeDict Logo

covertly

/ˈkoʊvɜːrtli/ /koʊˈvɜːrtli/

Định nghĩa

adverb

Lén lút, bí mật.

Ví dụ :

Trong lúc thi, cậu học sinh lén lút liếc nhìn bài kiểm tra của bạn bên cạnh.