adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lén lút, bí mật. In a covert manner, secretly. Ví dụ : "The student covertly glanced at his neighbor's test during the exam. " Trong lúc thi, cậu học sinh lén lút liếc nhìn bài kiểm tra của bạn bên cạnh. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc