adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lén lút, bí mật. In secret, covertly. Ví dụ : "She secretly hoped he would ask her to the dance. " Cô ấy thầm mong, một cách lén lút, rằng anh ấy sẽ mời cô ấy đi dự vũ hội. action way communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc