Hình nền cho covert
BeDict Logo

covert

/ˈkəʊvəːt/ /koʊˈvɜɹt/

Định nghĩa

noun

Vỏ bọc, chỗ ẩn náu.

Ví dụ :

Sàn rừng với lớp lá dày rụng xuống tạo thành một chỗ ẩn náu kín đáo cho lũ thỏ, bảo vệ chúng khỏi những kẻ săn mồi.