Hình nền cho predators
BeDict Logo

predators

/ˈpɹɛdəˌtɔɹz/ /ˈpɹɛdəˌtərz/

Định nghĩa

noun

Kẻ săn mồi, động vật ăn thịt.

Ví dụ :

Sư tử và hổ là những kẻ săn mồi đáng sợ, chúng săn bắt ngựa vằn và các loài động vật khác trên thảo nguyên châu Phi.