Hình nền cho craftswoman
BeDict Logo

craftswoman

/ˈkræftswʊmən/ /ˈkrɑːftswʊmən/

Định nghĩa

noun

Nữ nghệ nhân, thợ thủ công nữ.

Ví dụ :

Nữ nghệ nhân, nổi tiếng với những món đồ gốm tinh xảo, đã bán những chiếc bát tuyệt đẹp của mình ở chợ địa phương.