noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nữ nghệ nhân, thợ thủ công nữ. A female artisan. Ví dụ : "The craftswoman, known for her intricate pottery, sold her beautiful bowls at the local market. " Nữ nghệ nhân, nổi tiếng với những món đồ gốm tinh xảo, đã bán những chiếc bát tuyệt đẹp của mình ở chợ địa phương. art job person human work society culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc