noun🔗ShareHộp trục khuỷu, các-te. The part of an engine that contains the crankshaft."The mechanic drained the oil from the engine's crankcase. "Người thợ máy xả hết dầu từ hộp trục khuỷu (hay còn gọi là các-te) của động cơ.machinepartvehicletechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc