Hình nền cho crankcase
BeDict Logo

crankcase

/ˈkræŋkˌkeɪs/

Định nghĩa

noun

Hộp trục khuỷu, các-te.

Ví dụ :

Người thợ máy xả hết dầu từ hộp trục khuỷu (hay còn gọi là các-te) của động cơ.