noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoai tây chiên. (usually in the plural, fries) A fried strip of potato. Ví dụ : "I like to have some fries with my burger for lunch. " Tôi thích ăn một ít khoai tây chiên với bánh mì kẹp thịt vào bữa trưa. food vegetable Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Món chiên, đồ chiên. A meal of fried sausages, bacon, eggs, etc. Ví dụ : "After a long hike, we were all ready for a big fry. " Sau một chuyến đi bộ đường dài, tất cả chúng tôi đều đã sẵn sàng cho một bữa đồ chiên thịnh soạn. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phấn khích, trạng thái kích động. A state of excitement. Ví dụ : "to be in a fry" Ở trong trạng thái phấn khích cao độ. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiên, rán. A method of cooking food. Ví dụ : "I will fry some eggs for breakfast. " Tôi sẽ chiên vài quả trứng cho bữa sáng. food utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cháy, Bị đốt, Rang. To be affected by extreme heat or current. Ví dụ : "The old laptop began to fry after being left in the sun all afternoon. " Chiếc laptop cũ bắt đầu cháy sau khi bị bỏ ngoài nắng cả buổi chiều. physics energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con, dòng dõi, nòi giống. Offspring; progeny; children; brood. Ví dụ : "The teacher praised the fry for their hard work on the project. " Cô giáo khen ngợi đám học trò nhỏ vì đã chăm chỉ làm dự án. family animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá bột, cá con. Young fish; fishlings. Ví dụ : "The river was teeming with fry, making it a promising spot for the adult fish to spawn. " Sông ngòi tràn ngập cá bột, khiến nơi đây trở thành một địa điểm đầy hứa hẹn cho cá trưởng thành đến sinh sản. fish animal food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàn, bầy. A swarm, especially of something small. Ví dụ : "a fry of children" Một đám trẻ con. animal group biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nòng nọc. The spawn of frogs. Ví dụ : "The biologist studied the tiny fry, the spawn of the frogs, in the pond behind the school. " Nhà sinh vật học nghiên cứu những con nòng nọc nhỏ xíu, tức là trứng ếch mới nở, trong ao sau trường. animal biology fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rây. A kind of sieve. Ví dụ : "The chef used a metal fry to separate the flour from the remaining ingredients. " Đầu bếp dùng một cái rây kim loại để tách bột mì ra khỏi các nguyên liệu còn lại. utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cống, rãnh thoát nước. A drain. Ví dụ : "The mechanic checked the engine and found that the fry was clogged with debris. " Người thợ máy kiểm tra động cơ và phát hiện ra cống thoát dầu bị tắc nghẽn bởi cặn bẩn. utility device building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc