adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách phạm pháp, có tính chất tội phạm. In a criminal manner. Ví dụ : "The accountant criminally embezzled company funds for years without being caught. " Trong nhiều năm, người kế toán đã biển thủ quỹ của công ty một cách phạm pháp mà không bị phát hiện. law guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc