Hình nền cho criminally
BeDict Logo

criminally

/ˈkrɪmɪnəli/ /ˈkrɪmənəli/

Định nghĩa

adverb

Một cách phạm pháp, có tính chất tội phạm.

Ví dụ :

Trong nhiều năm, người kế toán đã biển thủ quỹ của công ty một cách phạm pháp mà không bị phát hiện.